Ngôn ngữ   
vn eng
Kết nối 
Thương hiệu thuộc
Fuso Việt Nam

FIGHTER FJ2528C RMC

FIGHTER FJ2528C RMC

FUSO FJ2528C RMC được trang bị bồn trộn Schwing Stetter đảm bảo khả năng vận hành tốt nhất và độ tin cậy cao

FUSO FJ2528C RMC

Động cơ mạnh mẽ 280P cho mô men xoắn cực đại 1100Nm tại 1200 - 1600 rpm
Hộp số G131-9 được trang bị Crawler
Động cơ tối ưu hóa PTO kết hợp mạnh mẽ với hệ thống bồn trộn nước 
Khung gầm xe chịu tải cao và hệ thống treo an toàn với thanh cân bằng
Hệ thống treo nhíp đa lá dạng parabol phia trước và hệ thống treo hình nửa Elip ngược phía sau

Bồn trộn Schwing Stetter

Đa dạng chủng loại thể tích bồn trộn(6cu.m dạng trộn nước; 7m3 trộn nước và khô)
Bồn nước 500L và thể tích cao cho dòng nước mạnh
Đặc tính tối đa vận hành nhờ vào trung tâm trọng lực thấp của bồn trộn
Công nghệ ít cần bảo trì bên trong mẫu mã hiện đại, vận hành đơn giản, giảm thiểu chi phí dịch vụ bảo dưỡng, mang lại hiệu quả và tiết kiệm chi phí tuyệt vời. 

FUSO FIGHTER FJ2528C RMC

 
Kích thước & Trọng lượng
 Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 8.530 x 2.500 x 3.700
Khoảng cách hai cầu xe [mm] 3.600 + 1.350 (4.950)
Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 2.040
Sau [mm] 1.805
Trọng lượng không tải [kg] 12.820
Phân bố lên trục Trước [kg] 5.038
Sau [kg] 7.782
Trọng lượng toàn tải [kg] 25.000
Phân bố lên trục Trước [kg] 6.000
Sau [kg] 19.000
Thông số đặc tính
Tốc độ tối đa [km/h] 90
Khả năng vượt dốc tối đa [%] 62.7
Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m] 8.75
Động cơ
Kiểu 6S20 205
Loại Động cơ Diesel 4 kỳ, Turbo tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát khí nạp.
Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh [cc] 6.373
Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 102 x 130
Công suất cực đại (JIS) [(kW)Ps/rpm] (205)280/2,200
Mô men xoắn cực đại (JIS) [N.m/rpm] 1,100 / 1,200 – 1,600
Ly hợp
Loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực với cơ cấu trợ lực
Đường kính đĩa ma sát / bề dày[mm] Æ395/10
Hộp số
Kiểu G131
Loại Loại Cơ khí, đồng tốc
9 số tiến 1 cấp số lùi
Tỉ số truyền :
Số chậm - 14.573
9.478 - 6.635 - 4.821 - 3.667 - 2.585 - 1.810 -1.315 - 1.00
Số lùi: 13.862
Cầu trước
Kiểu  Dầm I, kiểu “Reverse Elliot“
Tải trọng cho phép [kg] 6.600
Cầu sau  
Loại Giảm tải hoàn toàn, giảm đơn, khóa răng hypoids
Tải trọng cho phép [kg] 22.000 (cầu 1 và cầu 2)
Kiểu Bánh răng mặt trời và bánh răng hành tinh
Tỉ số truyền cầu 4.778
Lốp và Mâm  
Kiểu Loại Radial, có xăm/ Radial, không xăm
Lốp
Mâm
11.00R20 / 12.00R22.5
Có xăm 7.5 x 20 /
Không xăm 9.00 x 22.5
Hệ thống phanh
Phanh chính Phanh hơi, vận hành bằng chân, hai đường tác động lên cả hai bánh xe
Phanh đỗ xe Phanh hơi tác dụng lực lò xo lên các trục sau
Phanh hỗ trợ Phanh và phanh khí xả và phanh động cơ
Hệ thống treo  
Trước Nhíp đa lá, parabol
4 x 1800 x 25 x 90
Sau Nhíp đa lá, nửa vòng elip ngược (bogie)
12 x 1350 x 20 x 100
Khung xe  
  Dạng hình thang
Thùng nhiên liệu  
  255 lít
Cabin (Chất liệu/Màu sắc)  
  Cabin đơn, có thể lật được (trợ lực thủy lực)
Số chỗ ngồi  
  2 (1+1)
Trang bị tiêu chuẩn  
  Kính cửa chỉnh điện
Khóa cửa trung tâm
Máy điều hòa
Ghế hơi
Giá xe đã bao gồm VAT, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt.


Liên hệ: 04.66536555